Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xuyên suốt" (1)
xuyên suốt
Tiếng Anh
Phó từThroughout
Các nhóm điều phối chung đang hoạt động xuyên suốt chiến dịch.
Joint coordination groups are active throughout the operation.
Từ liên quan "xuyên suốt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "xuyên suốt" (1)
Các nhóm điều phối chung đang hoạt động xuyên suốt chiến dịch.
Joint coordination groups are active throughout the operation.
